Nghĩa của từ "double whammy" trong tiếng Việt

"double whammy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

double whammy

US /ˈdʌb.əl ˈwæm.i/
UK /ˈdʌb.əl ˈwæm.i/
"double whammy" picture

Danh từ

cú đúp xui xẻo, vận rủi kép

a situation in which two unpleasant things happen at almost the same time

Ví dụ:
Losing his job and then breaking his leg was a real double whammy for him.
Mất việc rồi gãy chân là một cú đúp xui xẻo thực sự đối với anh ấy.
The company faced a double whammy of declining sales and rising costs.
Công ty phải đối mặt với cú đúp doanh số giảm và chi phí tăng.